phuochiep_corporation
26-05-2012, 11:05 AM
<b>Ý nghĩa Bản số xe Việt Nam</b><br /><br />Để dễ phân biệt khi lái xe trên đường tôi xin liệt kê một số quy định về biển số lưu hành trên lãnh thổ VN<br /><br />1./ Màu xanh chữ trắng là biển xe của các cơ quan hành chính sự nghiệp:<br /><!–Trực thuộc chính phủ thì là biển xanh 80<br />Các tỉnh thành thì theo số của các tỉnh thành tương ứng<br /><br />2./ Màu đỏ: Cấp cho xe quân đội, xe của các doanh nghiệp quân đội là biển 80 màu trắng.<br />Biển số quân đội với 2 chữ cái đầu tiên là viết tắt của:<br />A=Quân đoàn, ví dụ AA là Quân đoàn 1, AB là Quân đoàn 2<br />B=Bộ tư lệnh, ví dụ BT là BTLtăng thiết giáp, BD là BTLđặc công, BH là BTLhóa học.<br />H=Học viện<br />K=Quân khu, ví dụ KA Quân khu 1, KB quân khu 2, KT quân khu Thủ đô<br />T=Tổng cục, TC tổng cục chính trị, TH Tổng cục Hậu cần<br />Q=Quân chủng, QP qc phòng không, QK quân chủng không quân <br /> <br />3./ Màu vàng: Cấp cho xe thuộc bộ tư lệnh biên phòng (lâu rồi không thấy không biết đã thay đổi chưa)<br /><br />4./ Màu trắng với 2 chữ và năm số là biển cấp cho các đối tượng có yếu tố nước ngoài.<br />NG là xe ngoại giao<br />NN là xe của các tổ chức, cá nhân nước ngoài<br /><br />3 số ở giũa là mã quốc gia, 2 số tiếp theo là số thứ tự<br />xe số 80 NG xxx-yy là biển cấp cho các đại sứ quán, thêm gạch đỏ ở giữa và 2 số cuối<br />là 01 là biển xe của tổng lãnh sự (bất khả xâm phạm) riêng biển này khi thay xe thì giữ<br />lại biển để lắp cho xe mới.<br /><br />Mã quốc gia: 011 Anh, 026 Ấn Độ, 041 Angiery, 061 Bỉ, 066 Ba Lan, 121 Cu ba, 156 Canada, 166 Cambodia, 191 Đức, 206 Đan Mạch, 296 và 297 Mỹ, 301 Hà Lan, 331 Italia, 336 Ixrael, 346 Lào, 364 Áo, 376 Miến điện, 381 Mông Cổ, 441 Nga, 446 Nhật, 456 New Zealand, 501 Úc ,506 Pháp, 521 Phần Lan, 546 547 548 549 Các ổ chức Phi Chính Phủ, 566 CH Séc, 581 Thụy Điển, 601 Trung Quốc, 606 Thái Lan, 626 Thụy Sỹ, 631 Bắc Hàn, 636 Hàn quốc, 691 Singapore, 731 Slovakia, 888 Đài Loan).<br /><br />*Các biển A: xe của Công An - Cảnh Sát tương ứng với các tỉnh<br />ví dụ: 31A = xe của Công An - Cảnh Sát thành phố Hà Nội <br />Màu trắng cấp cho tư nhân và doanh nghiệp, 2 số đầu theo thứ tự các tỉnh, 4 số cuối là số thứ tự cấp ngẫu nhiên nhưng có thể “xin” nếu thích số đẹp<br /><br /><b>Quy định biển số của 64 tỉnh thành:</b><br />11 - Cao Bằng<br />12 - Lạng Sơn<br />13 - : Hà Bắc (biển số này cũ, nay tách ra thành Bắc Giang 98 và Bắc Ninh 99)<br />14 - Quảng Ninh<br />15,16 - Hải Phòng<br />17 - Thái Bình<br />18 - Nam Định<br />19 - Phú Thọ<br />20 - Thái Nguyên<br />21 - Yên Bái<br />22 - Tuyên Quang<br />23 - Hà Giang<br />24 - Lào Cai<br />25 - Lai Châu<br />26 - Sơn La<br />27 - Điện Biên<br />28 - Hòa Bình<br />29-32: Hà Nội (xe máy biển mới 4 chữ số- 29, biển cũ 3 chữ số có 29.30.31). Riêng 30 dành cho xe máy phân khối lớn (>175cc, các thành viên câu lạc bộ mô tô).Biển 32 đã có thời dùng cho xe dân thường, hiện nay tạm thời chưa dùng đến.<br />33 - Hà Tây<br />34 - Hải Dương<br />35 - Ninh Bình<br />36 - Thanh Hóa<br />37 - Nghệ An<br />38 - Hà Tĩnh<br />43 - Đà Nẵng<br />47 - Đắc Lắc<br />48 - Đắc Nông<br />49 - Lâm Đồng<br />50 đến 59 - TP. Hồ Chí Minh<br />60 - Đồng Nai<br />61 - Bình Dương<br />62 - Long An<br />63 - Tiền Giang<br />64 - Vĩnh Long<br />65 - Cần Thơ<br />66 - Đồng Tháp<br />67 - An Giang<br />68 - Kiên Giang<br />69 - Cà Mau<br />70 - Tây Ninh<br />71 - Bến Tre<br />72 - Bà Rịa - Vũng Tàu<br />73 - Quảng Bình<br />74 - Quảng Trị<br />75 - Huế<br />76 - Quảng Ngãi<br />77 - Bình Định<br />78 - Phú Yên<br />79 - Khánh Hòa<br />80 - Các đơn vị kinh tế thuộc TW (hàng không)<br />81 - Gia Lai<br />82 - KonTum<br />83 - Sóc Trăng<br />84 - Trà Vinh<br />85 - Ninh Thuận<br />86 - Bình Thuận<br />88 - Vĩnh Phúc<br />89 - Hưng Yên<br />90 - Hà Nam<br />92 - Quảng Nam<br />93 - Bình Phước<br />94 - Bạc Liêu<br />95 - Hậu Giang<br />97 - Bắc Cạn<br />98 - Bắc Giang<br />99 - Bắc Ninh<br />ĐỐI VỚI HCM<br />A: Q.1 (cũ)<br />B: Q.3 (cũ)<br />C: Q.4 (cũ)<br />D: Q.10 (cũ)<br />E: Nhà Bè<br />T: Q1<br />F: Q3<br />Z: chẵn là Q4; lẻ là Q7<br />H: Q5<br />K: Q6<br />L: Q8<br />M: Q11<br />N: Bình Chánh<br />P: Tân Bình<br />R: Phú Nhuận<br />S: Bình Thạnh<br />U: Q10<br />V: Gò Vâp<br />X: Thủ Đức, Q2,Q9<br />Y: Q12, Hóc Môn và Củ Chi<br /><br /><b>Theo tên địa danh (thứ tự ABC) thì nó như thế này :</b><br />An Giang 67<br />Bà Rịa - Vũng Tàu 72<br />Bạc Liêu 94<br />Bắc Giang 98<br />Bắc Kạn 97<br />Bắc Ninh 99<br />Bến Tre 71<br />Bình Dương 61<br />Bình Định 77<br />Bình Phước 93<br />Bình Thuận 86<br />Cà Mau 69<br />Cao Bằng 11<br />Cần Thơ 65<br />Đà Nẵng 43<br />Đắc Nông 48<br />Đắk Lắk 47<br />Điện Biên<br />Đồng Nai 60<br />Đồng Tháp 66<br />Gia Lai 81<br />Hà Giang<br />Hà Nam 90<br />Hà Nội 29-32<br />Hà Tây 33<br />Hà Tĩnh 38<br />Hải Dương 34<br />Hải Phòng 15.16<br />Hậu Giang 95<br />Hoà Bình 28<br />Hưng Yên 89<br />Kiên Giang 68<br />Kon Tum 82<br />Khánh Hoà 79<br />Lai Châu 27<br />Lạng Sơn 12<br />Lào Cai 24<br />Lâm Đồng 49<br />Long An 62<br />Nam Định 18<br />Ninh Bình 35<br />Ninh Thuận 85<br />Nghệ An 37<br />Phú Thọ 19<br />Phú Yên 78<br />Quảng Bình: 73<br />Quảng Nam 92<br />Quảng Ninh 14<br />Quảng Ngãi 76<br />Quảng Trị 74<br />Sóc Trăng 83<br />Sơn La 26<br />Tây Ninh 70<br />Tiền Giang 63<br />Tp. Hồ Chí Minh 50-59<br />Tuyên Quang 21<br />Thái Bình 17<br />Thái Nguyên 20<br />Thanh Hoá 36<br />Thừa Thiên - Huế 75<br />Trà Vinh 84<br />Vĩnh Long 64<br />Vĩnh Phúc 88<br />Yên Bái 23<br />Cà Mau 69<br /><br /><b>Biển đỏ của Bộ Quốc Phòng</b><br />AT … Binh đoàn 12<br />AD … Quân Đoàn 4 , Binh đoàn cửu long<br />BB … bộ binh<br />BC … Binh chủng Công Binh<br />BH … Binh chủng hoá học<br />BT … Binh chủng thông tin liên lạc<br />BP …. Bộ tư lệnh biên phòng<br />HB … Học viện lục quân<br />HH …Học viện quân y<br />KA .. Quân khu 1<br />KB … Quân khu 2<br />KC … Quân khu 3<br />KD … Quân khu 4<br />KV … Quân khu 5<br />KP … Quân khu 7<br />KK … Quân khu 9<br />PP… các quân y viện<br />QH … Quân chủng hải quân<br />QK , QP … Quân chủng phòng không không quân<br />TC … Tổng cục chính trị<br />TH … tổng cục hậu cần<br />TK …. Tổng cục công nghiệp quốc phòng<br />TT … Tổng cục kỹ thuật<br />TM … Bộ tổng tham mưu<br />VT … Viettel<br /><br /><b>Những xe mang biển 80 gồm có:</b><br /><br />Các Ban của Trung ương Đảng; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; Bộ Công an; Xe phục vụ các đồng chí uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ; Bộ ngoại giao; Viện kiểm soát nhân dân tối cao; Toà án nhân dân tối cao; Đài truyền hình Việt Nam; Đài tiếng nói Việt Nam; Thông tấn xã Việt Nam; Báo nhân dân; Thanh tra Nhà nước; Học viện Chính trị quốc gia; Ban quản lý Lăng, Bảo tàng, khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh; Trung tâm lưu trữ quốc gia; Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình; Tổng công ty Dầu khí Việt Nam; Các đại sứ quán, tổ chức quốc tế và nhân viên;Người nước ngoài;Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước; Cục Hàng không dân dụng Việt Nam; Kiểm toán nhà nước.