PDA

View Full Version : BÁO GIÁ XE CHẠY TUYẾN MIỀN BẮC


dungnguyen
27-05-2012, 09:37 AM
BÁO GIÁ XE CHẠY TUYẾN MIỀN BẮC<br /><br />vvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvv vvvvvvvvvvvvvvvvv<br /><br /> <br /><br /> <br /><br />BIỂU GIÁ XE ÁP DỤNG TOUR <br /><br />NĂM 2009<br /> Liên hệ: Ms San Tuyết<br /><br />Tel: ( 84-4 ) 3.5665595 - Mobile: 0972410986<br /><br />YM: anbinhtourism<br /><br />Email: anbinhtourism@gmail.com<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br />STT<br /> Chạy tuyến<br /> Mec 16c<br /> County 29c<br /> Hyundai 35c<br /> Hyundai<br />Space 45 c<br /> <br />1<br /> Bãi Cháy 1n<br /> 1.600.000®<br /> 2.200.000® <br /> 2.500.000®<br /> 3.000.000 ®<br /> <br />2<br /> Bãi Cháy - Tuần Châu 1n<br /> 1.700.000®<br /> 2.400.000® <br /> 2.700.000®<br /> 3.200.000 ®<br /> <br />3<br /> Bãi Cháy - Chợ Hạ Long 1n<br /> 1.700.000®<br /> 2.400.000® <br /> 2.700.000®<br /> 3.200.000 ®<br /> <br />4<br /> Bãi Cháy - Tuần Châu - Hải Phòng<br /> 2.000.000®<br /> 2.700.000® <br /> 3.200.000®<br /> 3.700.000 ®<br /> <br />5<br /> Vân Đồn – Bái Tử Long<br /> 2.600.000®<br /> 3.500.000® <br /> 4.000.000®<br /> 4.800.000 ®<br /> <br />6<br /> Trà Cổ - Móng Cái<br /> 4.800.000®<br /> 5.700.000® <br /> 6.200.000®<br /> 7.000.000 ®<br /> <br />7<br /> Bến Bính <br /> 1.000.000®<br /> 1.500.000® <br /> 1.700.000®<br /> 2.000.000 ®<br /> <br />8<br /> Đồ Sơn<br /> 1.350.000®<br /> 1.850.000® <br /> 2.000.000®<br /> 2.400.000 ®<br /> <br />9<br /> Cát Bà<br /> 2.600.000®<br /> 3.300.000®<br /> <br /> <br /> <br />10<br /> Tam đảo<br /> 1.500.000®<br /> 1.950.000® <br /> <br /> <br /> <br />11<br /> Sầm Sơn<br /> 1.800.000®<br /> 2.400.000® <br /> 2.700.000®<br /> 3.000.000 ®<br /> <br />12<br /> vạn Chài<br /> 1.800.000®<br /> 2.400.000®<br /> 2.700.000®<br /> 3.000.000 ®<br /> <br />13<br /> Hải Thịnh - Quất Lâm<br /> 1.700.000®<br /> 2.300.000® <br /> 2.600.000®<br /> 3.000.000 ®<br /> <br />14<br /> Biển Hải Hoà<br /> 1.900.000®<br /> 2.800.000® <br /> 3.000.000®<br /> 3.500.000 ®<br /> <br />15<br /> Bãi Lữ<br /> 3.200.000®<br /> 4.000.000®<br /> <br /> <br /> <br />16<br /> Cửa Lò<br /> 3.500.000®<br /> 4.300.000® <br /> 4.800.000®<br /> 5.500.000 ®<br /> <br />17<br /> Cửa Lò – Quê Bác <br /> 3.700.000®<br /> 4.600.000® <br /> 5.000.000®<br /> 5.800.000 ®<br /> <br />18<br /> Biển Thiên Cầm<br /> 3.900.000®<br /> 5.200.000® <br /> 6.000.000®<br /> 6.800.000 ®<br /> <br />19<br /> Biển Xuân Thành<br /> 3.800.000®<br /> 4.900.000® <br /> 5.700.000®<br /> 6.500.000 ®<br /> <br />20<br /> Huế<br /> 6.500.000®<br /> 7.500.000® <br /> 8.500.000®<br /> 9.800.000 ®<br /> <br />21<br /> Huế - Đà Nẵng<br /> 6.900.000®<br /> 8.500.000® <br /> 9.500.000®<br /> 10.500.000 ®<br /> <br />22<br /> Đà Nẵng - Hội An – Non nước<br /> 400.000®<br /> 500.000® <br /> 700.000®<br /> 900.000®<br /> <br />23<br /> Nha Trang<br /> 13.500.000®<br /> 16.500.000® <br /> 18.500.000®<br /> 20.500.000 ®<br /> <br />24<br /> Sapa<br /> 5.800.000®<br /> 7.500.000®<br /> <br /> <br /> <br />25<br /> Phong Nha - Nhật Lệ<br /> 4.800.000®<br /> 6.900.000®<br /> 7.800.000®<br /> 10.000.000 ®<br /> <br /> <br /><br /><br /><br /><br />Lưu ý:<br /><br />- Bảng giá trên áp dụng từ đầu tuần thứ 2- thứ 4. Cuối tuần tăng thêm 10%.<br /><br />- Lưu đêm cộng thêm 250.000đ/01 đêm ( đối với xe 1 và 29 chỗ)<br /><br />- Lưu đêm cộng thêm 450.000đ/01 đêm ( đối với xe 35+45 chỗ)<br /><br />- Giá trên bao gồm phí cầu đường bến bãi<br /><br />- Ăn nghỉ lái xe theo đoàn.